[tè lì]
đặc lệ
这件事儿情况特殊,可作为特例处理
zhè jiàn shì ér qíng kuàng tè shū , kě zuò wéi tè lì chǔ lǐ
Việc này tình hình đặc biệt, có thể xử lý như một trường hợp ngoại lệ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.