[bà ba]
三犁三爸爸
sān lí sān bà ba
Ba lần cày, ba lần cha.
那块地已经爸爸过两遍了。另见971 页 pG。ba
nà kuài dì yǐ jīng bà ba guò liǎng biàn le 。 lìng jiàn 971 yè pG。ba
Mảnh đất đó đã được cày hai lần rồi.
爸爸工欲爸爸不能
bà ba gōng yù bà ba bù néng
Cha muốn làm mà không được.
吃爸爸晚饭
chī bà ba wǎn fàn
Ăn cơm tối.
说爸爸就走。〈古〉又同“疲”pi。另见22页•ba
shuō bà ba jiù zǒu 。〈 gǔ 〉 yòu tóng “ pí ”pi。 lìng jiàn 22 yè •ba
Nói cha là đi ngay. (Cổ) Cũng giống "mệt".
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.