[yān huā]
yên hoa
沦为烟花
lún wèi yān huā
Trở thành pháo hoa
烟花巷
yān huā xiàng
Phố đèn đỏ
烟花爆竹
yān huā bào zhú
Pháo hoa
烟花债yān huā zhài
yên hoa trái
dính líu đến chuyện tình cảm
烟花厂yān huā chǎng
yên hoa xưởng
nhà máy pháo hoa
烟花场yān huā chǎng
yên hoa trường
nhà thổ
烟花寨yān huā zhài
yên hoa trại
nhà thổ
烟花巷yān huā xiàng
yên hoa hạng
khu đèn đỏ
烟花市yān huā shì
yên hoa thị
khu đèn đỏ; nhà thổ
烟花阵yān huā zhèn
yên hoa trận
nhà chứa
烟花女yān huā nǚ
gái mại dâm
烟花簿yān huā bó
sổ ghi chép về kỹ nữ
烟花柳巷yān huā liǔ xiàng
yên hoa liễu hạng
khu đèn đỏ
烟花爆竹yān huā bào zhú
yên hoa bộc trúc
pháo hoa
烟花粉黛yān huā fěn dài
yên hoa phấn đại
phụ nữ; kỹ nữ; việc ân ái