[huī liū liū]
hôi lựu
屋子多年没粉刷,灰溜溜的
wū zi duō nián méi fěn shuā , huī liū liū de
Căn nhà bao năm không sơn phết nên trông xám xịt
他挨了一顿训斥,灰溜溜地走出来
tā āi le yí dùn xùn chì , huī liū liū dì zǒu chū lái
Anh ta bị mắng cho một trận, lủi thủi đi ra
不知什么原因,他这阵子显得灰溜溜的
bù zhī shén me yuán yīn , tā zhè zhèn zǐ xiǎn de huī liū liū de
Không hiểu vì sao dạo này trông anh ta cứ ủ rũ thế nào ấy
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.