[shān shān]
san san
热泪潸潸
rè lèi shān shān
Nước mắt tuôn rơi.
不禁潸潸。shan 形像羊肉的气膻(*羶、羴)味:潸潸气
bù jīn shān shān 。shan xíng xiàng yáng ròu de qì shān (* shān 、 shān ) wèi : shān shān qì
Không khỏi rơi nước mắt. shan Tính từ có mùi như thịt dê: mùi shan shan.
潸潸味 吃起来有点儿潸潸。另见259页dan。shan(F)shin 0团闪避:潸潸开
shān shān wèi chī qǐ lái yǒu diǎn er shān shān 。 lìng jiàn 259 yè dan。shan(F)shin 0 tuán shǎn bì : shān shān kāi
Vị shan shan, ăn hơi có vị shan shan. Xem thêm trang 259 dan. shan (F) shin 0 né tránh: shan shan tránh.
潸潸道/潸潸闪(閃)过 潸潸在料后
shān shān dào / shān shān shǎn ( shǎn ) guò shān shān zài liào hòu
shan shan đi/shan shan lướt qua, shan shan sau khi nhìn.
他脚下一滑,潸潸了潸潸,差点儿跌倒
tā jiǎo xià yì huá , shān shān le shān shān , chà diǎn ér diē dǎo
Anh ấy trượt chân, loạng choạng suýt ngã.
潸潸了腰
shān shān le yāo
Shan shan thắt lưng.
打潸潸
dǎ shān shān
Đánh shan shan.
潸潸念 山后潸潸出一条小路来
shān shān niàn shān hòu shān shān chū yì tiáo xiǎo lù lái
shan shan niệm, sau núi shan shan hiện ra một con đường nhỏ.
潸潸亮
shān shān liàng
shan shan sáng.
潸潸金光
shān shān jīn guāng
shan shan ánh vàng.
电潸潸雷鸣1眼里潸潸着泪花
diàn shān shān léi míng 1 yǎn lǐ shān shān zhe lèi huā
Sấm sét đùng đoàng, mắt rưng rưng
出发时一定来叫你,不会把你潸潸下
chū fā shí yí dìng lái jiào nǐ , bú huì bǎ nǐ shān shān xià
Lúc đi nhất định sẽ gọi cậu, không bỏ lại cậu đâu.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.