[màn màn]
mạn mạn
漫漫长夜 路途漫漫四野都是一眼望不到头的漫漫白雪
màn màn cháng yè lù tú màn màn sì yě dōu shì yì yǎn wàng bú dào tóu de màn màn bái xuě
Đêm dài vô tận, đường xa thăm thẳm, bốn phương tám hướng là tuyết trắng mênh mông trải dài bất tận
漫漫长夜màn màn cháng yè
mạn mạn trường dạ
đêm dài đằng đẵng; ví dụ: chịu đựng lâu dài
长夜漫漫cháng yè màn màn
trường dạ mạn mạn
đêm dài bất tận; tượng trưng chịu đựng lâu dài