[màn yán]
mạn diên
洪水漫延
hóng shuǐ màn yán
lũ lụt lan tràn
沙漠一直漫延到遥远的天边
shā mò yì zhí màn yán dào yáo yuǎn de tiān biān
sa mạc lan đến tận chân trời xa xăm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.