[rùn zé]
nhuận trạch
润泽如玉雨后荷花显得更加润泽可爱了
rùn zé rú yù yǔ hòu hé huā xiǎn de gèng jiā rùn zé kě ài le
Mịn màng như ngọc
用油润泽轮轴
yòng yóu rùn zé lún zhóu
Bôi dầu vào trục bánh xe
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.