[wō xuán]
oa hoàn
溪水涡旋而下
xī shuǐ wō xuán ér xià
Nước suối xoáy xuống
窝(窩)第1特 蚂数 門客鹤指 。®(涡旋 )图 比喻人安身、聚居的地方:安乐涡旋1金一银涡旋不如自家的上涡旋
wō ( wō ) dì 1 tè mǎ shù mén kè hè zhǐ 。®( wō xuán ) tú bǐ yù rén ān shēn 、 jù jū de dì fāng : ān lè wō xuán 1 jīn yì yín wō xuán bù rú zì jiā de shàng wō xuán
Nơi trú ngụ
贼涡旋
zéi wō xuán
Chỗ ẩn náu của kẻ gian
土匪涡旋
tǔ fěi wō xuán
Chỗ ẩn náu của thổ phỉ
他不动涡旋儿挪涡旋儿
tā bú dòng wō xuán ér nuó wō xuán ér
Anh ta không chịu rời khỏi chỗ của mình
被涡旋
bèi wō xuán
Bị giam cầm
眼涡旋胳肢涡旋!酒涡旋儿
yǎn wō xuán gē zhī wō xuán ! jiǔ wō xuán ér
Má lúm đồng tiền
涡旋赃
wō xuán zāng
Chỗ buôn gian bán lận
涡旋主
wō xuán zhǔ
Chủ nhà
把头涡旋在衣领里
bǎ tóu wō xuán zài yī lǐng lǐ
Chôn đầu vào cổ áo
涡旋在家里生闷气
wō xuán zài jiā lǐ shēng mēn qì
Giận dỗi ở nhà
涡旋火
wō xuán huǒ
Lửa giận
涡旋工
wō xuán gōng
Thợ thủ công
涡旋腰把铁丝涡旋个圆圈。10(涡旋儿)圍用于一胎所生的或一次孵出的动物(猪、狗、鸡等):一涡旋儿下了五只小猫!孵了几涡旋小鸡
wō xuán yāo bǎ tiě sī wō xuán gè yuán quān 。10( wō xuán ér ) wéi yòng yú yì tāi suǒ shēng de huò yí cì fū chū de dòng wù ( zhū 、 gǒu 、 jī děng ): yì wō xuán ér xià le wǔ zhī xiǎo māo ! fū le jǐ wō xuán xiǎo jī
Một lứa