[hào tè]
hạo đặc
浩特月
hào tè yuè
Trăng Hạo Đặc
巴彦浩特bā yàn hào tè
ba ngạn hạo đặc
Bayanhot, thủ phủ Liên minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông Cổ
呼和浩特hū hé hào tè
hô hoà hạo đặc
thành phố cấp địa khu Hohhot, thủ phủ của khu tự trị Nội Mông Cổ 內蒙古自治區|内蒙古自治区[Nei4 meng3 gu3 Zi4 zhi4 qu1]
二连浩特èr lián hào tè
nhị liên hạo đặc
Thành phố Erenhot ở Liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông
乌兰浩特wū lán hào tè
ô lan hạo đặc
Wulanhaote, thành phố cấp huyện, trong tiếng Mông Cổ là Ulaan xot, thuộc liên minh Hưng An 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], phía đông Nội Mông
锡林浩特xī lín hào tè
tích lâm hạo đặc
thành phố Tích Lâm Hạo Đặc, minh Tích Lâm Quách Lạc 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông