[nóng hòu]
nồng hậu
浓厚的黑烟
nóng hòu de hēi yān
Khói đen dày đặc
浓厚的地方色彩浓厚的学习气氛
nóng hòu de dì fāng sè cǎi nóng hòu de xué xí qì fēn
Sắc thái địa phương đậm nét, bầu không khí học tập nồng hậu
孩子们对打乒乓球兴趣都很浓厚
hái zi men duì dǎ pīng pāng qiú xìng qù dōu hěn nóng hòu
Bọn trẻ đều rất hứng thú với việc chơi bóng bàn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.