[xǐ dǐ]
tẩy để
洗底后,她被包装成演艺界新人
xǐ dǐ hòu , tā bèi bāo zhuāng chéng yǎn yì jiè xīn rén
Sau khi tẩy trắng, cô ấy được xây dựng hình ảnh thành một ngôi sao mới trong giới giải trí.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.