[zhù mù]
chú mục
引人注目
yǐn rén zhù mù
Gây chú ý
这个小县城当时成了全国注目的地方
zhè ge xiǎo xiàn chéng dāng shí chéng le quán guó zhù mù dì dì fāng
Huyện nhỏ này khi đó đã trở thành nơi cả nước chú ý
注目礼zhù mù lǐ
chú mục lễ
Chào theo kiểu nhà binh
惹人注目rě rén zhù mù
nhạ nhân chú mục
thu hút sự chú ý; đáng chú ý
引人注目yǐn rén zhù mù
dẫn nhân chú mục
thu hút sự chú ý; bắt mắt; dễ thấy