[ní tán]
nê đàm
侵略者陷入战争的泥潭
qīn lüè zhě xiàn rù zhàn zhēng de ní tán
Kẻ xâm lược sa lầy vào vũng lầy chiến tranh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.