汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
法度 (fǎ dù) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
法度
[fǎ dù]
pháp độ
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
luật
Ví dụ
不合法度
bù hé fǎ dù
Không hợp pháp độ
Từ ghép
0 từ chứa “法度”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
法则
法学
规率
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
法令制度;法律
2
行为的准则;规矩
不合~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
法
fǎ
pháp
phép tắc, quy tắc, luật lệ do nhà nước ban hành; cách thức, phương pháp để làm việc gì đó; quan điểm, ý kiến về một vấn đề
度
dù
độ
Trải qua, vượt qua một khoảng thời gian, không gian; Mức độ, trình độ, phạm vi của sự vật, hiện tượng; Đơn vị đo lường (nhiệt độ, góc, tốc độ, mật độ)