[shuǐ huǒ]
thuỷ hoả
势如水火
shì rú shuǐ huǒ
Như nước với lửa (không đội trời chung).
共产党拯救人民于水火之中
gòng chǎn dǎng zhěng jiù rén mín yú shuǐ huǒ zhī zhōng
Đảng Cộng sản đã cứu vớt nhân dân khỏi cảnh lầm than.
水火不容shuǐ huǒ bù róng
thuỷ hoả bất dung
hoàn toàn không tương thích; nghĩa đen: không hợp như nước với lửa
水火无情shuǐ huǒ wú qíng
thuỷ hoả vô tình
nước lửa vô tình