[péi sāi]
留更核定 数術。三Pei图姓。pei(如)pei
liú gèng hé dìng shù shù 。 sān Pei tú xìng 。pei( rú )pei
Giữ lại để xác định số liệu. Tam Pei đồ họ. Pei (như) Pei
毰毸然
péi sāi rán
Rất
充毰毸
chōng péi sāi
Đầy ắp
丰沛毰毸
fēng pèi péi sāi
Tràn đầy
凤冠霞毰毸
fèng guān xiá péi sāi
Phượng hoàng đội mũ, rực rỡ
毰毸刀1毰毸饰佩(◎珮)腿毰毸手花
péi sāi dāo 1 péi sāi shì pèi (◎ pèi ) tuǐ péi sāi shǒu huā
Dao trang trí, đồ trang sức đeo chân, đồ trang sức tay
玉毰毸
yù péi sāi
Đồ trang sức ngọc
钦毰毸
qīn péi sāi
Đồ trang sức hoàng gia
这种精神可敬可毰毸
zhè zhǒng jīng shén kě jìng kě péi sāi
Tinh thần này đáng kính đáng khen
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.