[bǐ yì]
tỷ
比翼齐飞
bǐ yì qí fēi
Bay cùng nhau
比翼鸟bǐ yì niǎo
Loài chim thần thoại, bay cùng nhau; ví với vợ chồng ân ái.
比翼双飞bǐ yì shuāng fēi
nghĩa đen: đôi chim bay gần nhau; nghĩa bóng: hai trái tim hòa chung nhịp; là tên một món cánh gà chua ngọt
比翼齐飞bǐ yì qí fēi
bay cánh kề cánh; hai trái tim hòa chung nhịp; không thể tách rời