[bǐ lì]
tỷ
教师和学生的比例已经达到要求
jiào shī hé xué shēng de bǐ lì yǐ jīng dá dào yāo qiú
Tỷ lệ giáo viên và học sinh đã đạt yêu cầu
比例尺bǐ lì chǐ
tỷ
tỷ lệ xích; thước tỷ lệ; thước kỹ sư
比例税bǐ lì shuì
tỷ
Thuế đánh theo tỷ lệ nhất định trên đối tượng chịu thuế
正比例zhèng bǐ lì
chính
tỉ lệ thuận
反比例fǎn bǐ lì
phản tỷ
Tỷ lệ nghịch; hai đại lượng mà một đại lượng tăng lên bao nhiêu lần thì đại lượng kia giảm đi bấy nhiêu lần, hoặc ngược lại.
不成比例bù chéng bǐ lì
bất thành tỷ
Chỉ sự chênh lệch lớn về số lượng hoặc kích thước, không thể so sánh được.