[cán nüè]
tàn ngược
残虐的手段
cán nüè de shǒu duàn
thủ đoạn tàn độc
残虐囚犯
cán nüè qiú fàn
ngược đãi tù nhân
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.