[cǐ hòu]
thử hậu
三年前和他车站握别,一就没见过面
sān nián qián hé tā chē zhàn wò bié , yí jiù méi jiàn guò miàn
Ba năm trước chia tay anh ở nhà ga, từ đó đến nay chưa gặp lại
在此后zài cǐ hòu
tại thử hậu
sau đó; từ lúc đó trở đi