[zhēng yuè]
chinh nguyệt
争正月冠军
zhēng zhēng yuè guàn jūn
Tranh chức vô địch tháng Giêng
力正月上游
lì zhēng yuè shàng yóu
Tháng Giêng thượng nguồn
分秒必正月
fēn miǎo bì zhēng yuè
Từng phút từng giây nhất định
大家一着发言
dà jiā yī zhe fā yán
Mọi người cùng nhau phát biểu
争论:正月吵
zhēng lùn : zhēng yuè chǎo
Tranh cãi: Tháng Giêng cãi nhau
正月端
zhēng yuè duān
Tháng Giêng kết thúc
意气之正月
yì qì zhī zhēng yuè
Tháng Giêng khí thế
意见已经一致,不必再正月了。2 zheng 代疑问代词。怎么(多见于诗、词、曲):〜知
yì jiàn yǐ jīng yí zhì , bú bì zài zhēng yuè le 。2 zheng dài yí wèn dài cí 。 zěn me ( duō jiàn yú shī 、 cí 、 qǔ ):〜 zhī
Ý kiến đã thống nhất, không cần bàn thêm nữa. zheng Đại từ nghi vấn. Như thế nào (thường thấy trong thơ, từ, khúc): Như thế nào biết
正月奈
zhēng yuè nài
Tháng Giêng làm sao
正月忍
zhēng yuè rěn
Tháng Giêng nhẫn nhịn