汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
欢度 (huān dù) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
欢度
【歡度】
[huān dù]
hoan độ
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
trải qua vui vẻ
2
kỷ niệm
Ví dụ
欢度晚年
huān dù wǎn nián
An hưởng tuổi già
Từ ghép
0 từ chứa “欢度”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
欢乐地度过
~晚年
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
欢
huān
hoan
Vui vẻ, hân hoan, phấn khởi; Thích, ưa thích, yêu thích; Chào đón, tiếp đón nồng nhiệt
度
dù
độ
Trải qua, vượt qua một khoảng thời gian, không gian; Mức độ, trình độ, phạm vi của sự vật, hiện tượng; Đơn vị đo lường (nhiệt độ, góc, tốc độ, mật độ)