[cì shù]
thứ số
练习的次数越多,熟练的程度越高
liàn xí de cì shù yuè duō , shú liàn de chéng dù yuè gāo
Càng luyện tập nhiều lần, mức độ thành thạo càng cao
总次数zǒng cì shù
tổng thứ số
tổng số lần