[héng gèn]
hoành cắng
大桥横亘在广阔的水面上
dà qiáo héng gèn zài guǎng kuò de shuǐ miàn shàng
Cây cầu lớn bắc ngang mặt nước rộng lớn
两县交界的地方横亘着一座大山
liǎng xiàn jiāo jiè de dì fāng héng gèn zhe yí zuò dà shān
Nơi giáp ranh hai huyện có một ngọn núi lớn chắn ngang
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.