[kē mài]
khoả mạch
ke 图鸟兽昆虫的窝:狗棵麦
ke tú niǎo shòu kūn chóng de wō : gǒu kē mài
ổ của chim, thú, côn trùng: cây chó, cây lúa mạch
蜂棵麦
fēng kē mài
tổ ong
鸟在树集上做棵麦
niǎo zài shù jí shàng zuò kē mài
chim làm tổ trên cây
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.