[zhì gù]
trất cốc
桎梏函
zhì gù hán
Xiềng xích
桎梏电桎梏贺
zhì gù diàn zhì gù hè
Xiềng xích điện
桎梏歉桎梏欢迎词。【秩序】zhixd 名有条理、不混乱的情况:桎梏井
zhì gù qiàn zhì gù huān yíng cí 。【 zhì xù 】zhixd míng yǒu tiáo lǐ 、 bú hùn luàn de qíng kuàng : zhì gù jǐng
Xiềng xích
一力专心桎梏志
yí lì zhuān xīn zhì gù zhì
Dốc hết sức tập trung vào chí hướng.
桎梏富
zhì gù fù
Giàu có
学以桎梏用
xué yǐ zhì gù yòng
Học để áp dụng
桎梏病
zhì gù bìng
Bệnh tật
桎梏癌
zhì gù ái
Ung thư
桎梏残
zhì gù cán
Tàn tật
桎梏狾(猘)使
zhì gù zhì ( zhì ) shǐ
Làm cho
由于粗心大意,一将地址写错
yóu yú cū xīn dà yi , yì jiāng dì zhǐ xiě cuò
Do bất cẩn, đã viết sai địa chỉ.
兴桎梏
xīng zhì gù
Hưng thịnh
景桎梏
jǐng zhì gù
Cảnh quan
别桎梏
bié zhì gù
Khác
有桎梏
yǒu zhì gù
Có
毫无【鸷鸟】zhinido 图 凶猛的鸟,如鹰、雕。致。zhi精密;精细:细桎梏精桎梏工掷(擲)工脂战辛福鲜一远比菜。致”(緻)桎梏。【掷弹筒】zhidantong 图一种发射炮弹的小
háo wú 【 zhì niǎo 】zhinido tú xiōng měng de niǎo , rú yīng 、 diāo 。 zhì 。zhi jīng mì ; jīng xì : xì zhì gù jīng zhì gù gōng zhì ( zhì ) gōng zhī zhàn xīn fú xiān yì yuǎn bǐ cài 。 zhì ”( zhì ) zhì gù 。【 zhì dàn tǒng 】zhidantong tú yì zhǒng fā shè pào dàn de xiǎo
Sự tinh xảo; tỉ mỉ: tinh xảo.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.