[gēn miáo]
căn miêu
听我细说根苗
tīng wǒ xì shuō gēn miáo
Nghe tôi nói rõ ngọn ngành
他是这家留下的唯一根苗
tā shì zhè jiā liú xià de wéi yī gēn miáo
Anh ấy là người duy nhất còn sót lại của gia đình này
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.