[shā fá]
sát phạt
征战杀伐夕他们乱扣帽子,大行杀伐之能事
zhēng zhàn shā fá xī tā men luàn kòu mào zi , dà xíng shā fá zhī néng shì
Họ tùy tiện áp đặt tội danh lên những người từng chinh chiến, ra sức tàn sát
新任县长很有杀伐,很快就扭转了工作被动的局面
xīn rèn xiàn zhǎng hěn yǒu shā fá , hěn kuài jiù niǔ zhuǎn le gōng zuò bèi dòng de jú miàn
Tân huyện trưởng rất quyết đoán, nhanh chóng xoay chuyển cục diện công việc bị động
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.