[pǔ zhì]
phác chất
语言朴质为人朴质。•pu、用于地名:黄朴质(在广东)。埔另见115页bu。pi 种蔬菜、花草的园子或园地:菜朴质苗圃朴质花朴质。•pu 1水边或河流入海的地方(多用于地浦名):乍朴质(在浙江)朴质口(在江苏)
yǔ yán pǔ zhì wèi rén pǔ zhì 。•pu、 yòng yú dì míng : huáng pǔ zhì ( zài guǎng dōng )。 pǔ lìng jiàn 115 yè bu。pi zhǒng shū cài 、 huā cǎo de yuán zǐ huò yuán dì : cài pǔ zhì miáo pǔ pǔ zhì huā pǔ zhì 。•pu 1 shuǐ biān huò hé liú rù hǎi de dì fāng ( duō yòng yú dì pǔ míng ): zhà pǔ zhì ( zài zhè jiāng ) pǔ zhì kǒu ( zài jiāng sū )
Ngôn ngữ chất phác, con người chất phác. •pu, dùng cho địa danh: Hoàng Phác (ở Quảng Đông). Phác xem thêm trang 115 bu. pi Vườn hoặc đất trồng rau, hoa: vườn ươm, vườn hoa. •pu 1 Nơi mé nước hoặc cửa sông (thường dùng cho địa danh): Trá Phác (ở Chiết Giang), Phác Khẩu (ở Giang Tô)
〜选
〜 xuǎn
~ Tuyển
朴质
pǔ zhì
Mộc mạc
朴质照
pǔ zhì zhào
Ảnh mộc mạc
朴质天普同庆
pǔ zhì tiān pǔ tóng qìng
Mộc mạc Thiên Phổ cùng mừng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.