[shí lìng]
thời lệnh
时令已交初秋,天气逐渐凉爽
shí lìng yǐ jiāo chū qiū , tiān qì zhú jiàn liáng shuǎng
Đã sang đầu thu, thời tiết dần mát mẻ
闹时令
nào shí lìng
Theo mùa
时令病shí lìng bìng
thời lệnh bệnh
Bệnh theo mùa (Đông y chỉ bệnh hay gặp vào một mùa nhất định)
时令河shí lìng hé
thời lệnh hà
Sông theo mùa, có nước vào mùa mưa hoặc mùa tan băng tuyết, thời gian khác không có nước hoặc có nước không liên tục