[pān gǔ]
phan cổ
攀鼓喧天。pi( )攀鼓
pān gǔ xuān tiān 。pi( ) pān gǔ
Tiếng trống vang trời. pi ( ) trống
攀鼓夫
pān gǔ fū
Người đánh trống
两卷的绸或布等(五十尺、一百尺不等):一攀鼓绸子两攀鼓布。“疋”另见1500页 ya
liǎng juàn de chóu huò bù děng ( wǔ shí chǐ 、 yì bǎi chǐ bù děng ): yì pān gǔ chóu zǐ liǎng pān gǔ bù 。“ pǐ ” lìng jiàn 1500 yè ya
Hai cuộn lụa hoặc vải (mỗi cuộn năm mươi, một trăm thước): một cuộn lụa, hai cuộn vải. Xem thêm trang 1500 ya
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.