[pān gāo]
phan cao
入夏以来,空调销量不断攀高
rù xià yǐ lái , kōng tiáo xiāo liàng bú duàn pān gāo
Từ đầu hè đến nay, doanh số bán điều hòa không ngừng tăng cao
攀高心理
pān gāo xīn lǐ
Tâm lý leo cao
攀高结贵pān gāo jié guì
phan cao kết quý
nghĩa đen: bám vào người cao, kết giao với người quý; cố gắng kết thân với người giàu có và quyền lực; leo cao để kết giao
攀高枝儿pān gāo zhī ér
phan cao chi nhi
Kết giao hoặc kết thân với người có địa vị cao hơn (thường mang nghĩa tiêu cực)