[piē kāi]
phiết khai
撇得开
piě dé kāi
Có thể dứt bỏ
撤不开 先一次要问题不谈,只谈主要的两点
chè bù kāi xiān yí cì yào wèn tí bù tán , zhī tán zhǔ yào de liǎng diǎn
Không thể rút lui. Lần này không bàn vấn đề trước mắt, chỉ bàn hai điểm chính
撇开不谈piē kāi bù tán
phiết khai bất đàm
bỏ qua một vấn đề