[tí wèn]
đề vấn
演讲完毕,有很多人举手提问
yǎn jiǎng wán bì , yǒu hěn duō rén jǔ shǒu tí wèn
Bài diễn thuyết kết thúc, có rất nhiều người giơ tay đặt câu hỏi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.