[tí zhèn]
đề chấn
提振士气
tí zhèn shì qì
Nâng cao tinh thần
这项举措提振了企业信心
zhè xiàng jǔ cuò tí zhèn le qǐ yè xìn xīn
Biện pháp này đã nâng cao niềm tin của doanh nghiệp
提振内需新栏目提振了收视率
tí zhèn nèi xū xīn lán mù tí zhèn le shōu shì lǜ
Chương trình mới về kích cầu nội địa đã nâng cao tỷ lệ người xem
政府出台多项政策,提振经济
zhèng fǔ chū tái duō xiàng zhèng cè , tí zhèn jīng jì
Chính phủ đã ban hành nhiều chính sách để thúc đẩy nền kinh tế
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.