[tí míng]
đề danh
获得百花奖提名的影片有十部 他被提名为下届工会主席
huò dé bǎi huā jiǎng tí míng de yǐng piàn yǒu shí bù tā bèi tí míng wèi xià jiè gōng huì zhǔ xí
Có mười bộ phim được đề cử giải Bách Hoa, anh ấy được đề cử làm chủ tịch công đoàn khóa tới
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.