[tí qǔ]
đề thủ
提取存款
tí qǔ cún kuǎn
Rút tiền gửi
到车站去提取行李
dào chē zhàn qù tí qǔ xíng li
Đến ga lấy hành lý
从技术交易净收入中提取百分之十五的费用
cóng jì shù jiāo yì jìng shōu rù zhōng tí qǔ bǎi fēn zhī shí wǔ de fèi yòng
Trích 15% phí từ thu nhập ròng giao dịch công nghệ
从油页岩中提取石油
cóng yóu yè yán zhōng tí qǔ shí yóu
Khai thác dầu từ đá phiến dầu
刑警在现场提取到犯罪嫌疑人的指纹
xíng jǐng zài xiàn chǎng tí qǔ dào fàn zuì xián yí rén de zhǐ wén
Cảnh sát hình sự đã lấy được dấu vân tay của nghi phạm tại hiện trường
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.