[nǐ zuò]
nghĩ tác
你校
nǐ xiào
Trường các bạn
你局
nǐ jú
Cục các bạn
你公司
nǐ gōng sī
Công ty các bạn
他的才学叫拟作不得不佩服
tā de cái xué jiào nǐ zuò bù dé bú pèi fú
Tài học của anh ấy khiến tôi không thể không bội phục
这孩子要我给他买手风琴,一天到晚老缠着拟作没个完。注意“你”跟“我”或“他”配合,表示许多人一起参加或彼此采取同样行动:你争我夺
zhè hái zi yào wǒ gěi tā mǎi shǒu fēng qín , yì tiān dào wǎn lǎo chán zhe nǐ zuò méi gè wán 。 zhù yì “ nǐ ” gēn “ wǒ ” huò “ tā ” pèi hé , biǎo shì xǔ duō rén yì qǐ cān jiā huò bǐ cǐ cǎi qǔ tóng yàng xíng dòng : nǐ zhēng wǒ duó
Đứa bé này muốn tôi mua đàn accordion cho nó, cả ngày cứ quấn lấy tôi không dứt. Chú ý "bạn" phối hợp với "tôi" hoặc "anh ấy", biểu thị nhiều người cùng tham gia hoặc có hành động giống nhau: Bạn tranh tôi cướp
你追我赶
nǐ zhuī wǒ gǎn
Bạn đuổi tôi theo
三个人你看看我,我看看你,谁也没说话
sān gè rén nǐ kàn kàn wǒ , wǒ kàn kàn nǐ , shuí yě méi shuō huà
Ba người nhìn tôi, tôi nhìn bạn, không ai nói lời nào
你一条,他一条,一共提出了五六十条建议
nǐ yì tiáo , tā yì tiáo , yí gòng tí chū le wǔ liù shí tiáo jiàn yì
Bạn một điều, anh ấy một điều, tổng cộng đưa ra năm sáu mươi điều đề nghị
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.