[dǒu dòng]
đẩu động
她气得咬紧嘴唇,身子剧烈抖动
tā qì dé yǎo jǐn zuǐ chún , shēn zi jù liè dǒu dòng
Cô ấy tức đến nghiến chặt môi, cả người run lên bần bật
他抖动了一下缰绳,马便向草原飞奔而去
tā dǒu dòng le yí xià jiāng shéng , mǎ biàn xiàng cǎo yuán fēi bēn ér qù
Anh ta giật dây cương, con ngựa liền phi như bay ra thảo nguyên
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.