[zhuā náo]
trảo nạo
抓挠几下就不痒了
zhuā náo jǐ xià jiù bù yǎng le
Gãi mấy cái là hết ngứa.
好孩子,别抓挠东西!
hǎo hái zi , bié zhuā náo dōng xī !
Con ngoan, đừng có gãi lung tung!
他们俩又抓挠起来了,你赶快去劝劝吧!
tā men liǎ yòu zhuā náo qǐ lái le , nǐ gǎn kuài qù quàn quàn ba !
Hai người họ lại cãi nhau rồi, cậu mau đi khuyên can đi!
一下子来了这么多的人吃饭,炊事员怕抓挠不过来吧!
yí xià zǐ lái le zhè me duō de rén chī fàn , chuī shì yuán pà zhuā náo bú guò lái ba !
Đột nhiên có nhiều người đến ăn cơm vậy, chắc người nấu ăn không xoay sở kịp đâu!
获得(钱):庄稼人靠副业抓挠俩活钱儿。6(抓挠儿)图 指可用的东西或可凭借依靠的人:东西都让人借走了,自己反倒弄得没抓挠了!最好派个负责人来,咱好有个抓挠
huò dé ( qián ): zhuāng jià rén kào fù yè zhuā náo liǎ huó qián ér 。6( zhuā náo ér ) tú zhǐ kě yòng de dōng xī huò kě píng jiè yī kào de rén : dōng xī dōu ràng rén jiè zǒu le , zì jǐ fǎn dǎo nòng dé méi zhuā náo le ! zuì hǎo pài gè fù zé rén lái , zán hǎo yǒu gè zhuā náo
Kiếm tiền: Người làm nông dựa vào nghề phụ để kiếm thêm chút tiền. (gãi) Chỉ những thứ có thể dùng được hoặc người có thể dựa vào: Đồ đạc đều bị người ta mượn hết rồi, bản thân lại chẳng còn gì để trông cậy! Tốt nhất nên cử một người phụ trách đến, để chúng tôi còn có chỗ dựa.
事前要慎重考虑,免得发生问题时没抓挠
shì qián yào shèn zhòng kǎo lǜ , miǎn de fā shēng wèn tí shí méi zhuā náo
Cần suy nghĩ cẩn thận trước khi làm, tránh lúc xảy ra vấn đề thì không có cách xoay sở.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.