汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
抄获 (chāo huò) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
抄获
【抄獲】
[chāo huò]
sao hoạch
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
khám xét và thu giữ
Ví dụ
抄获赃物
chāo huò zāng wù
Thu giữ tang vật
Từ ghép
0 từ chứa “抄获”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
搜查并获得
~赃物
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
抄
chāo
sao
Sao chép, chép lại; Khám xét, tịch thu; Bao vây, tấn công
获
huò
hoạch
Bắt giữ, tóm được đối tượng hoặc vật phẩm; Nhận được, đạt được, thu được kết quả hoặc vật chất; Tìm thấy, phát hiện ra