[pī tiáo]
phê điều
原副市长乱批条,影响很不好
yuán fù shì zhǎng luàn pī tiáo , yǐng xiǎng hěn bù hǎo
Nguyên phó thị trưởng tùy tiện phê duyệt giấy tờ, ảnh hưởng rất xấu
找领导批个条儿。也说批条子
zhǎo lǐng dǎo pī gè tiáo ér 。 yě shuō pī tiáo zi
Tìm lãnh đạo xin một tờ giấy phép. Cũng nói xin giấy phép
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.