汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
扩销 (kuò xiāo) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
扩销
【擴銷】
[kuò xiāo]
khuếch tiêu
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
Mở rộng kênh tiêu thụ
2
tăng doanh số
Ví dụ
增产
zēng chǎn
Tăng sản lượng
Từ ghép
0 từ chứa “扩销”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
拓销
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
扩展销路;增加销量
增产
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
扩
kuò
khuếch
Mở rộng, làm cho lớn hơn về quy mô, phạm vi; Lan truyền, phát tán ra xung quanh; Phóng to hình ảnh, in ấn
销
xiāo
tiêu
Bán; tiêu thụ; Hủy bỏ; xóa bỏ; làm mất đi; Thanh toán; hoàn trả (chi phí)