[suǒ wèi]
sở vị
所谓共识,就是指共同的认识
suǒ wèi gòng shí , jiù shì zhǐ gòng tóng de rèn shi
Cái gọi là đồng thuận, chính là chỉ nhận thức chung.
难道这就是所谓代表作?
nán dào zhè jiù shì suǒ wèi dài biǎo zuò ?
Chẳng lẽ đây chính là cái gọi là tác phẩm tiêu biểu?
无所谓wú suǒ wèi
vô sở vị
thờ ơ; không quan trọng; không thể nói là
不知所谓bù zhī suǒ wèi
bất tri sở vị
vô lý; phi lý; khó hiểu