[gǎn dòng]
cảm động
看到战士舍身救人的英勇行为,群众深受感动
kàn dào zhàn shì shě shēn jiù rén de yīng yǒng xíng wéi , qún zhòng shēn shòu gǎn dòng
Nhìn thấy hành động anh hùng của người chiến sĩ xả thân cứu người, quần chúng vô cùng cảm động
他的话感动了在座的人
tā de huà gǎn dòng le zài zuò de rén
Lời nói của anh ấy đã cảm động những người có mặt
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.