[xuán hū]
huyền hồ
演员走钢丝时差点儿掉下来,真悬乎!
yǎn yuán zǒu gāng sī shí chā diǎn ér diào xià lái , zhēn xuán hū !
Người diễn viên đi trên dây suýt ngã, thật là nguy hiểm!
他太粗心,办这件事可有点儿悬乎
tā tài cū xīn , bàn zhè jiàn shì kě yǒu diǎn er xuán hū
Anh ấy quá bất cẩn, làm việc này đúng là hơi mạo hiểm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.