[cǔn liáng]
thốn lượng
一边走,一边忖量着刚才他说的那番话的意思
yì biān zǒu , yì biān cǔn liáng zhe gāng cái tā shuō de nà fān huà de yì sī
Vừa đi vừa suy ngẫm ý nghĩa lời nói vừa rồi của anh ta
她忖量了半天,还没有想好怎么说
tā cǔn liáng le bàn tiān , hái méi yǒu xiǎng hǎo zěn me shuō
Cô ấy suy ngẫm một lúc lâu vẫn chưa nghĩ ra cách nói
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.