[tǎn tè]
thảm thắc
忐忑不安
tǎn tè bù ān
Bồn chồn không yên
心中十分tan1 平而宽:忐忑途
xīn zhōng shí fēn tan1 píng ér kuān : tǎn tè tú
Trong lòng rất bình an và rộng mở: trên đường bồn chồn
平忐忑
píng tǎn tè
Bình tĩnh bồn chồn
忐忑承
tǎn tè chéng
Bồn chồn chấp nhận
忐忑陈
tǎn tè chén
Bồn chồn trình bày
忐忑言
tǎn tè yán
Bồn chồn nói
忐忑然
tǎn tè rán
Bồn chồn lạ