汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
微利 (wēi lì) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
微利
[wēi lì]
vi lợi
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
Lợi nhuận nhỏ
Ví dụ
蝇头微利
yíng tóu wēi lì
Lợi nhuận nhỏ nhặt
Từ ghép
0 từ chứa “微利”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
薄利
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
很少的利润;很小的利益
蝇头~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
微
wēi
vi
Nhỏ bé, không đáng kể, không quan trọng; Hơi, một chút, biểu thị mức độ nhỏ; Thấp kém, hèn mọn, yếu ớt
利
lì
lợi
sắc, nhọn, bén; có lợi, thuận lợi, suôn sẻ; lợi ích, quyền lợi, lãi